ANH

TBN

ĐỨC

Ý

PHÁP

C1

C2

BXH Chiếc giày vàng Châu Âu 2019 mới nhất

BXH Chiếc giày vàng Châu Âu 2019 cập nhật top cầu thủ ghi bàn hàng đầu Châu Âu mùa 2018/2019. Danh hiệu Chiếc giày vàng châu Âu (tiếng Anh: European Golden Shoe, tên gọi cũ là European Golden Boot) là một giải thưởng bóng đá hàng năm được trao cho những chân sút săn bàn hàng đầu tại các trận đấu thuộc hệ thống các giải đấu hàng đầu quốc gia thuộc Liên đoàn bóng đá châu Âu.

http://bongdanet.vn/chiec-giay-vang-chau-au cập nhật nhanh nhất danh sách top ghi bàn và tổng số bàn thắng của cầu thủ ghi bàn hàng đầu các giải bóng đá Châu Âu mới nhất như Lionel Messi, Cristiano Ronaldo, Mohamed Salah, Kylian Mbappé, Edinson Cavani, ... Danh sách bao gồm những tên tuổi cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của các giải đấu nổi bật Châu Âu như: Ngoại Hạng Anh, La Liga, Serie A, Ligue 1, Hà Lan, ...

Thành tích của cầu thủ không bao gồm số bàn thắng ghi được trong các giải khác như cúp quốc gia, cúp liên đoàn và các cúp châu Âu, Siêu cúp châu Âu, Giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ (trước là Cúp Liên lục địa), cũng như không tính các bàn thắng cầu thủ đó ghi được cho đội tuyển quốc gia trong mùa bóng đó.

Kể từ khi được thành lập vào mùa bóng 1967-68, danh hiệu có tên gọi ban đầu theo tiếng Pháp là Soulier d'Or, sau dịch thành Chiếc giày vàng châu Âu (Golden Shoe or Boot), nhằm trao tặng cho cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất tại tất cả các giải đấu châu Âu mùa bóng năm đó. Do tạp chí L'Équipe tổ chức lần đầu năm 1968, giải thường bắt đầu được trao bởi European Sports Media kể từ mùa 1996-97.

Mùa 2017/2018, Leonel Messi - Cầu thủ người Argentina đã ghi 34 bàn sau 36 lần ra sân La Liga mùa 2017/18, giúp anh trở thành cầu thủ ghi bàn nhiều nhất châu Âu, đánh bại Mohamed Salah của Liverpool (32 bàn sau 36 trận).

Thông tin có tham khảo từ wikipedia.com
XH Cầu thủ Tuổi CLB
Tuyển quốc gia
Số trận Bàn thắng Bàn thắng / trận Hệ số Điểm
1 Lionel Messi
Tiền đạo phải
31 FC Barcelona
Argentina
26 29 1.12 2 58
2 Kylian Mbappé
Tiền đạo trung tâm
20 Paris SG
Pháp
22 25 1.14 2 50
3 Fabio Quagliarella
Tiền đạo trung tâm
36 Sampdoria
Italia
27 21 0.78 2 42
4 Cristiano Ronaldo
Tiền đạo trái
34 Juventus
Bồ Đào Nha
26 19 0.73 2 38
5 Krzysztof Piatek
Tiền đạo trung tâm
23 Genoa
Ba Lan
27 19 0.7 2 38
6 Luis Suárez
Tiền đạo trung tâm
32 FC Barcelona
Uruguay
27 18 0.67 2 36
7 Sergio Agüero
Tiền đạo trung tâm
30 Man City
Argentina
26 18 0.69 2 36
8 Robert Skov
Tiền đạo phải
22 FC Copenhagen
Đan Mạch
26 24 0.92 2 36
9 Robert Lewandowski
Tiền đạo trung tâm
30 Bayern Munich
Ba Lan
25 18 0.72 2 36
10 Edinson Cavani
Tiền đạo trung tâm
32 Paris SG
Uruguay
16 17 1.06 2 34
11 Nicolas Pépé
Tiền đạo phải
23 LOSC Lille
Bờ Biển Ngà
29 17 0.59 2 34
12 Mohamed Salah
Tiền đạo phải
26 Liverpool
Ai Cập
31 17 0.55 2 34
13 Duván Zapata
Tiền đạo trung tâm
27 Atalanta
Colombia
28 17 0.61 2 34
14 Pierre-Emerick Aubameyang
Tiền đạo trung tâm
29 Arsenal
Gabon
29 17 0.59 2 34
15 Harry Kane
Tiền đạo trung tâm
25 Spurs
Anh
26 17 0.65 2 34
16 Sadio Mané
Tiền đạo trái
26 Liverpool
Senegal
29 17 0.59 2 34
17 Mbaye Diagne
Tiền đạo trung tâm
27 Kasimpasa
Senegal
22 22 1 2 33
18 Luuk de Jong
Tiền đạo trung tâm
28 PSV Eindhoven
Hà Lan
26 21 0.81 2 32
19 Cristhian Stuani
Tiền đạo trung tâm
32 Girona
Uruguay
25 16 0.64 2 32
20 Wissam Ben Yedder
Tiền đạo trung tâm
28 Sevilla FC
Pháp
25 16 0.64 2 32
21 Liliu
Tiền đạo trung tâm
28 Kalju Nömme
Brazil
30 31 1.03 1 31
22 Zakaria Beglarishvili
Tiền vệ công
28 FC Flora
Georgia
36 30 0.83 1 30
23 Paulinho
Tiền đạo trái
32 Häcken
Brazil
27 20 0.74 2 30
24 Luka Jovic
Tiền đạo trung tâm
21 E. Frankfurt
Serbia
24 15 0.63 2 30
25 Nikolay Komlichenko
Tiền đạo trung tâm
23 Mladá Boleslav
Nga
24 20 0.83 2 30
26 Marco Reus
Tiền vệ công
29 Bor. Dortmund
Đức
22 15 0.68 2 30
27 Mbwana Samatta
Tiền đạo trung tâm
26 KRC Genk
Tanzania
28 20 0.71 2 30
28 Arkadiusz Milik
Tiền đạo trung tâm
25 SSC Napoli
Ba Lan
25 15 0.6 2 30
29 Raheem Sterling
Tiền đạo phải
24 Man City
Anh
27 15 0.56 2 30
30 Patrick Hoban
Tiền đạo trung tâm
27 Dundalk FC
36 29 0.81 1 29
31 Dusan Tadic
Tiền đạo trái
30 Ajax
Serbia
26 19 0.73 2 29
32 Andreas Skov Olsen
Tiền đạo phải
19 Nordsjaelland
Đan Mạch
26 19 0.73 2 29
33 Paco Alcácer
Tiền đạo trung tâm
25 Bor. Dortmund
Tây Ban Nha
20 14 0.7 2 28
34 Sébastien Haller
Tiền đạo trung tâm
24 E. Frankfurt
Pháp
26 14 0.54 2 28
35 Roman Debelko
Tiền đạo trung tâm
25 FCI Levadia
Ukraine
36 27 0.75 1 27
36 Linus Hallenius
Tiền đạo trung tâm
29 GIF Sundsvall
Thụy Điển
29 18 0.62 2 27
37 Hamdi Harbaoui
Tiền đạo trung tâm
34 Zulte Waregem
Tunisia
27 18 0.67 2 27
38 Kamil Wilczek
Tiền đạo trung tâm
31 Bröndby IF
Ba Lan
23 18 0.78 2 27
39 Neymar
Tiền đạo trái
27 Paris SG
Brazil
13 13 1 2 26
40 Eden Hazard
Tiền đạo trái
28 Chelsea
Bỉ
29 13 0.45 2 26
41 Florian Thauvin
Tiền đạo phải
26 Marseille
Pháp
25 13 0.52 2 26
42 Ciro Immobile
Tiền đạo trung tâm
29 Lazio
Italia
25 13 0.52 2 26
43 Francesco Caputo
Tiền đạo trung tâm
31 FC Empoli
Italia
28 13 0.46 2 26
44 Karim Benzema
Tiền đạo trung tâm
31 Real Madrid
Pháp
28 13 0.46 2 26
45 Igor Angulo
Tiền đạo trung tâm
35 Górnik Zabrze
Tây Ban Nha
26 17 0.65 2 26
46 Andrej Kramaric
Tiền đạo trung tâm
27 TSG Hoffenheim
Croatia
22 13 0.59 2 26
47 Jaime Mata
Tiền đạo trung tâm
30 Getafe
Tây Ban Nha
25 13 0.52 2 26
48 Emiliano Sala
Tiền đạo trung tâm
0 FC Nantes
Argentina
19 12 0.63 2 24
49 Wahbi Khazri
Tiền vệ công
28 Saint-Étienne
Tunisia
25 12 0.48 2 24
50 Timo Werner
Tiền đạo trung tâm
23 RB Leipzig
Đức
23 12 0.52 2 24
51 Júnior Moraes
Tiền đạo trung tâm
31 Shakhtar D.
Brazil
21 16 0.76 2 24
52 Efthymios Koulouris
Tiền đạo trung tâm
23 Atromitos Athen
Hy Lạp
23 16 0.7 2 24
53 Yussuf Poulsen
Tiền đạo trung tâm
24 RB Leipzig
Đan Mạch
25 12 0.48 2 24
54 Antoine Griezmann
Tiền đạo trung tâm
27 Atlético Madrid
Pháp
28 12 0.43 2 24
55 Richarlison
Tiền đạo trái
21 Everton
Brazil
29 12 0.41 2 24
56 Charles
Tiền đạo trung tâm
34 SD Eibar
Brazil
25 12 0.48 2 24
57 Alexandre Lacazette
Tiền đạo trung tâm
27 Arsenal
Pháp
29 12 0.41 2 24
58 Raúl Jiménez
Tiền đạo trung tâm
27 Wolves
Mexico
30 12 0.4 2 24
59 Gylfi Sigurdsson
Tiền vệ công
29 Everton
Iceland
31 12 0.39 2 24
60 George Tucudean
Tiền đạo trung tâm
27 CFR Cluj
Romania
23 16 0.7 2 24
61 Falcao
Tiền đạo trung tâm
33 Monaco
Colombia
25 12 0.48 2 24
62 Romelu Lukaku
Tiền đạo trung tâm
25 Man Utd
Bỉ
27 12 0.44 2 24
63 Wout Weghorst
Tiền đạo trung tâm
26 VfL Wolfsburg
Hà Lan
26 12 0.46 2 24
64 Jamie Vardy
Tiền đạo trung tâm
32 Leicester
Anh
27 12 0.44 2 24
65 Moussa Dembélé
Tiền đạo trung tâm
22 Olympique Lyon
Pháp
24 12 0.5 2 24
66 Pavel Savitskiy
Tiền đạo trái
24 Dynamo Brest
Belarus
29 15 0.52 2 23
67 Hirving Lozano
Tiền đạo trái
23 PSV Eindhoven
Mexico
24 15 0.63 2 23
68 Dame N'Doye
Tiền đạo trung tâm
34 FC Copenhagen
Senegal
25 15 0.6 2 23
69 Haris Seferovic
Tiền đạo trung tâm
27 Benfica
Thụy Sĩ
21 15 0.71 2 23
70 Heung-min Son
Tiền đạo trái
26 Spurs
24 11 0.46 2 22
71 Alassane Plea
Tiền đạo trung tâm
26 Bor. M'gladbach
Pháp
26 11 0.42 2 22
72 Callum Wilson
Tiền đạo trung tâm
27 Bournemouth
Anh
23 11 0.48 2 22
73 Glenn Murray
Tiền đạo trung tâm
35 Brighton
Anh
29 11 0.38 2 22
74 Raúl de Tomás
Tiền đạo trung tâm
24 Rayo Vallecano
Tây Ban Nha
25 11 0.44 2 22
75 Paul Pogba
Tiền vệ trung tâm
25 Man Utd
Pháp
27 11 0.41 2 22
76 Borja Iglesias
Tiền đạo trung tâm
26 Espanyol
Tây Ban Nha
27 11 0.41 2 22
77 Roberto Firmino
Tiền đạo trung tâm
27 Liverpool
Brazil
30 11 0.37 2 22
78 Kevin Volland
Tiền đạo trung tâm
26 Bay. Leverkusen
Đức
26 11 0.42 2 22
79 Joshua King
Tiền đạo
27 Bournemouth
Na Uy
28 11 0.39 2 22
80 Andrea Petagna
Tiền đạo trung tâm
23 SPAL
Italia
26 11 0.42 2 22
81 Klauss
Tiền đạo trung tâm
21 HJK Helsinki
Brazil
33 21 0.64 1 21
82 Tristan Koskor
Tiền đạo trung tâm
23 JK Tammeka
Estonia
36 21 0.58 1 21
83 Ezequiel Ponce
Tiền đạo trung tâm
21 AEK Athens
Argentina
23 14 0.61 2 21
84 Dyego Sousa
Tiền đạo trung tâm
29 Braga
Brazil
26 14 0.54 2 21
85 Bas Dost
Tiền đạo trung tâm
29 Sporting CP
Hà Lan
19 14 0.74 2 21
86 Hakim Ziyech
Tiền đạo phải
26 Ajax
Marốc
22 14 0.64 2 21
87 Dejan Sorgic
Tiền đạo trung tâm
29 FC Thun
Serbia
23 14 0.61 2 21
88 Nasser El Khayati
Tiền vệ công
30 ADO Den Haag
Marốc
25 14 0.56 2 21
89 Ivan Santini
Tiền đạo trung tâm
29 RSC Anderlecht
Croatia
25 14 0.56 2 21
90 Flávio Paixão
Tiền đạo trung tâm
34 Lechia Gdansk
Bồ Đào Nha
26 14 0.54 2 21
91 Robin van Persie
Tiền đạo trung tâm
35 Feyenoord
Hà Lan
21 14 0.67 2 21
92 Paul Onuachu
Tiền đạo trung tâm
24 FC Midtjylland
Nigeria
23 14 0.61 2 21
93 Sam Lammers
Tiền đạo trung tâm
21 Heerenveen
Hà Lan
24 14 0.58 2 21
94 Michel Vlap
Tiền vệ công
21 Heerenveen
Hà Lan
26 14 0.54 2 21
95 Alfred Finnbogason
Tiền đạo trung tâm
30 FC Augsburg
Iceland
15 10 0.67 2 20
96 Iago Aspas
Tiền đạo trung tâm
31 Celta de Vigo
Tây Ban Nha
18 10 0.56 2 20
97 Aleksandar Mitrovic
Tiền đạo trung tâm
24 Fulham
Serbia
31 10 0.32 2 20
98 Guillaume Hoarau
Tiền đạo trung tâm
35 BSC Young Boys
Pháp
17 13 0.76 2 20
99 Fran Sol
Tiền đạo trung tâm
26 Willem II
Tây Ban Nha
17 13 0.76 2 20
100 Landry Dimata
Tiền đạo trung tâm
21 RSC Anderlecht
Bỉ
20 13 0.65 2 20
101 Romain Gall
Tiền đạo phải
24 GIF Sundsvall
25 13 0.52 2 20
102 Nikola Djurdjic
Tiền đạo trung tâm
32 Hammarby
Serbia
27 13 0.48 2 20
103 Markus Rosenberg
Tiền đạo trung tâm
36 Malmö FF
Thụy Điển
27 13 0.48 2 20
104 Alexandru Mitrita
Tiền đạo trái
24 CS U Craiova
Romania
18 13 0.72 2 20
105 Ondrej Duda
Tiền vệ công
24 Hertha BSC
Slovakia
25 10 0.4 2 20
106 Roger Martí
Tiền đạo trung tâm
28 Levante
Tây Ban Nha
24 10 0.42 2 20
107 Marcin Robak
Tiền đạo trung tâm
36 Slask Wroclaw
Ba Lan
25 13 0.52 2 20
108 Gaëtan Laborde
Tiền đạo trung tâm
24 G. Bordeaux
Pháp
28 10 0.36 2 20
109 Pablo Sarabia
Tiền vệ công
26 Sevilla FC
Tây Ban Nha
26 10 0.38 2 20
110 Max Gradel
Tiền đạo trái
31 Toulouse
Bờ Biển Ngà
28 10 0.36 2 20
111 Andy Delort
Tiền đạo trung tâm
27 Montpellier
Pháp
27 10 0.37 2 20
112 Jorge Molina
Tiền đạo trung tâm
36 Getafe
Tây Ban Nha
28 10 0.36 2 20
113 Leonardo Pavoletti
Tiền đạo trung tâm
30 Cagliari Calcio
Italia
23 10 0.43 2 20
114 Kai Havertz
Tiền vệ công
19 Bay. Leverkusen
Đức
26 10 0.38 2 20
115 Andrea Belotti
Tiền đạo trung tâm
25 Torino
Italia
28 10 0.36 2 20
116 Bruno Fernandes
Tiền vệ công
24 Sporting CP
Bồ Đào Nha
25 13 0.52 2 20
117 Mikel Oyarzabal
Tiền đạo trái
21 Real Sociedad
Tây Ban Nha
27 10 0.37 2 20
118 Liviu Antal
Tiền đạo phải
29 Zalgiris
Romania
22 18 0.82 1 18
119 Mauro Icardi
Tiền đạo trung tâm
25 Inter
Argentina
20 9 0.45 2 18
120 Thorgan Hazard
Tiền đạo trái
25 Bor. M'gladbach
Bỉ
25 9 0.36 2 18
121 Denis Laptev
Tiền đạo trung tâm
27 Soligorsk
Belarus
26 12 0.46 2 18
122 Maximiliano Gómez
Tiền đạo trung tâm
22 Celta de Vigo
Uruguay
25 9 0.36 2 18
123 André Silva
Tiền đạo trung tâm
23 Sevilla FC
Bồ Đào Nha
26 9 0.35 2 18
124 Marcus Rashford
Tiền đạo trung tâm
21 Man Utd
Anh
26 9 0.35 2 18
125 Henok Goitom
Tiền đạo trung tâm
34 AIK
30 12 0.4 2 18
126 Jonathan Bamba
Tiền đạo trái
22 LOSC Lille
Pháp
29 9 0.31 2 18
127 Daichi Kamada
Tiền đạo
22 Sint-Truiden
Nhật Bản
24 12 0.5 2 18
128 Claudiu Keseru
Tiền đạo trung tâm
32 Ludogorets
Romania
26 18 0.69 1 18
129 Gervinho
Tiền đạo trái
31 Parma
Bờ Biển Ngà
22 9 0.41 2 18
130 Willian José
Tiền đạo trung tâm
27 Real Sociedad
Brazil
22 9 0.41 2 18
131 Lorenzo Insigne
Tiền đạo trái
27 SSC Napoli
Italia
23 9 0.39 2 18
132 Anthony Martial
Tiền đạo trái
23 Man Utd
Pháp
21 9 0.43 2 18
133 Lebo Mothiba
Tiền đạo trung tâm
23 LOSC Lille
Nam Phi
27 9 0.33 2 18
134 Vedad Ibisevic
Tiền đạo trung tâm
34 Hertha BSC
23 9 0.39 2 18
135 Dries Mertens
Tiền đạo trung tâm
31 SSC Napoli
Bỉ
26 9 0.35 2 18
136 Stanislav Kostov
Tiền đạo trung tâm
27 Levski Sofia
Bulgaria
26 18 0.69 1 18
137 Raphaël Nuzzolo
Tiền đạo trung tâm
35 NE Xamax
Thụy Sĩ
25 12 0.48 2 18
138 Hugo Rodallega
Tiền đạo trung tâm
33 Trabzonspor
Colombia
26 12 0.46 2 18
139 Stephan El Shaarawy
Tiền đạo trái
26 AS Roma
Italia
20 9 0.45 2 18
140 Nabil Fekir
Tiền vệ công
25 Olympique Lyon
Pháp
22 9 0.41 2 18
141 Stéphane Bahoken
Tiền đạo trung tâm
26 SCO Angers
Cameroon
26 9 0.35 2 18
142 Luka Milivojevic
Tiền vệ phòng ngự
27 Crystal Palace
Serbia
30 9 0.3 2 18
143 Elvir Koljic
Tiền đạo trung tâm
23 CS U Craiova
17 12 0.71 2 18
144 Munas Dabbur
Tiền đạo trung tâm
26 RB Salzburg
Israel
21 12 0.57 2 18
145 Victor Osimhen
Tiền đạo trung tâm
20 RSC Charleroi
Nigeria
25 12 0.48 2 18
146 Christian Gytkjaer
Tiền đạo trung tâm
28 Lech Poznan
Đan Mạch
25 12 0.48 2 18
147 Mirko Maric
Tiền đạo trung tâm
23 NK Osijek
Croatia
24 12 0.5 2 18
148 Josip Ilicic
Tiền vệ công
31 Atalanta
Slovenia
22 9 0.41 2 18
149 Ashley Barnes
Tiền đạo trung tâm
29 Burnley
Anh
30 9 0.3 2 18
150 Renaud Emond
Tiền đạo trung tâm
27 Standard Liège
Bỉ
28 12 0.43 2 18
151 Adrián Dalmau
Tiền đạo trung tâm
24 Heracles Almelo
Tây Ban Nha
22 12 0.55 2 18
152 Steven Tames
Tiền đạo trung tâm
27 Bala Town
Anh
21 17 0.81 1 17
153 Franck Boli
Tiền đạo trung tâm
25 Stabæk
Bờ Biển Ngà
29 17 0.59 1 17
154 Dmitri Barkov
Tiền đạo trung tâm
26 JK Trans Narva
Nga
29 17 0.59 1 17
155 Harlem Gnohéré
Tiền đạo trung tâm
31 FCSB
Pháp
21 11 0.52 2 17
156 Miroslav Stoch
Tiền đạo trái
29 Slavia Prag
Slovakia
24 11 0.46 2 17
157 Zdenek Ondrasek
Tiền đạo trung tâm
30 Wisla Kraków
Séc
19 11 0.58 2 17
158 Dmitri Lebedev
Tiền vệ công
32 Gorodeya
Belarus
27 11 0.41 2 17
159 Maksim Skavysh
Tiền đạo phải
29 BATE Borisov
Belarus
29 11 0.38 2 17
160 Jiloan Hamad
Tiền vệ
28 Hammarby
Thụy Điển
29 11 0.38 2 17
161 Evgeni Shikavka
Tiền đạo trung tâm
26 FK Slutsk
Belarus
29 11 0.38 2 17
162 Kirill Vergeichik
Tiền đạo trung tâm
27 Vitebsk
Belarus
30 11 0.37 2 17
163 Anton Matveenko
Tiền đạo phải
32 Vitebsk
Belarus
30 11 0.37 2 17
164 Alfredo Morelos
Tiền đạo trung tâm
22 Rangers
Colombia
26 17 0.65 1 17
165 Komnen Andric
Tiền đạo trung tâm
23 Inter Zapresic
Serbia
23 11 0.48 2 17
166 Leandro Trossard
Tiền đạo trái
24 KRC Genk
Bỉ
24 11 0.46 2 17
167 Kristoffer Peterson
Tiền đạo trái
24 Heracles Almelo
Thụy Điển
25 11 0.44 2 17
168 Henry Onyekuru
Tiền đạo trái
21 Galatasaray
Nigeria
24 11 0.46 2 17
169 Viktor Tsyhankov
Tiền đạo phải
21 Dynamo Kyiv
Ukraine
22 11 0.5 2 17
170 Jean-David Beauguel
Tiền đạo trung tâm
26 FC Zlin
Pháp
23 11 0.48 2 17
171 Steven Bergwijn
Tiền đạo trái
21 PSV Eindhoven
Hà Lan
25 11 0.44 2 17
172 Albian Ajeti
Tiền đạo trung tâm
22 FC Basel
Thụy Sĩ
24 11 0.46 2 17
173 Nermin Haskic
Tiền đạo trung tâm
29 Radnicki Nis
23 17 0.74 1 17
174 Marian Shved
Tiền đạo phải
21 Karpaty
Ukraine
20 11 0.55 2 17
175 Patrick Pedersen
Tiền đạo trung tâm
27 Valur
Đan Mạch
21 17 0.81 1 17
176 Siebe Schrijvers
Tiền đạo
22 Club Brugge
Bỉ
24 11 0.46 2 17
177 Hilmar Árni Halldórsson
Tiền đạo
27 Stjarnan
Iceland
22 16 0.73 1 16
178 Macoumba Kandji
Tiền đạo trung tâm
33 FC Honka
Senegal
26 16 0.62 1 16
179 Rasmus Karjalainen
Tiền đạo phải
22 KuPS
Phần Lan
31 16 0.52 1 16
180 Frank Liivak
Tiền đạo phải
22 FC Flora
Estonia
34 16 0.47 1 16
181 Mario Mandzukic
Tiền đạo trung tâm
32 Juventus
Croatia
22 8 0.36 2 16
182 Kieran Sadlier
Tiền đạo trái
24 Cork City
35 16 0.46 1 16
183 Roberto Inglese
Tiền đạo trung tâm
27 Parma
Italia
24 8 0.33 2 16
184 Ousmane Dembélé
Tiền đạo trái
21 FC Barcelona
Pháp
24 8 0.33 2 16
185 François Kamano
Tiền đạo trái
22 G. Bordeaux
27 8 0.3 2 16
186 Leroy Sané
Tiền đạo trái
23 Man City
Đức
25 8 0.32 2 16
187 Felipe Anderson
Tiền đạo trái
25 West Ham
Brazil
31 8 0.26 2 16
188 Ante Rebic
Tiền đạo
25 E. Frankfurt
Croatia
20 8 0.4 2 16
189 Dodi Lukebakio
Tiền đạo phải
21 F. Düsseldorf
Bỉ
24 8 0.33 2 16
190 Pedro
Tiền đạo phải
31 Chelsea
Tây Ban Nha
25 8 0.32 2 16
191 Iñaki Williams
Tiền đạo phải
24 Athletic
Tây Ban Nha
28 8 0.29 2 16
192 Youssef En-Nesyri
Tiền đạo trung tâm
21 CD Leganés
Marốc
24 8 0.33 2 16
193 Jadon Sancho
Tiền đạo phải
18 Bor. Dortmund
Anh
26 8 0.31 2 16
194 José Luis Morales
Tiền đạo trái
31 Levante
Tây Ban Nha
27 8 0.3 2 16
195 Ishak Belfodil
Tiền đạo trung tâm
27 TSG Hoffenheim
Algeria
20 8 0.4 2 16
196 Greg Draper
Tiền đạo trung tâm
29 The New Saints
New Zealand
20 15 0.75 1 15
197 Darko Lemajic
Tiền đạo trung tâm
25 Riga
Serbia
24 15 0.63 1 15
198 Klaas-Jan Huntelaar
Tiền đạo trung tâm
35 Ajax
Hà Lan
22 10 0.45 2 15
199 Bojan Dubajic
Tiền đạo trung tâm
28 Gorodeya
Serbia
20 10 0.5 2 15
200 Sander Laht
Tiền vệ
27 Kuressaare
Estonia
32 15 0.47 1 15
201 Sören Rieks
Tiền vệ
31 Malmö FF
Đan Mạch
26 10 0.38 2 15
202 Philip Haglund
Tiền vệ phòng ngự
31 Sirius
Thụy Điển
27 10 0.37 2 15
203 Alexander Jeremejeff
Tiền đạo trung tâm
25 Malmö FF
Thụy Điển
28 10 0.36 2 15
204 David Moberg Karlsson
Tiền đạo phải
24 Norrköping
Thụy Điển
29 10 0.34 2 15
205 Tiquinho Soares
Tiền đạo trung tâm
28 FC Porto
Brazil
20 10 0.5 2 15
206 Fedor Chalov
Tiền đạo trung tâm
20 CSKA Moscow
Nga
20 10 0.5 2 15
207 Ricky van Wolfswinkel
Tiền đạo trung tâm
30 FC Basel
Hà Lan
23 10 0.43 2 15
208 Lukasz Zwolinski
Tiền đạo trung tâm
26 HNK Gorica
Ba Lan
23 10 0.43 2 15
209 Marvin Spielmann
Tiền vệ
23 FC Thun
Thụy Sĩ
24 10 0.42 2 15
210 Benjamin Tetteh
Tiền đạo trung tâm
21 Sparta Praha
Ghana
25 10 0.4 2 15
211 Robinho
Tiền đạo
35 Sivasspor
Brazil
25 10 0.4 2 15
212 Lúcio Maranhão
Tiền đạo trung tâm
30 Hapoel Hadera
Brazil
24 10 0.42 2 15
213 Gastón Pereiro
Tiền vệ công
23 PSV Eindhoven
Uruguay
23 10 0.43 2 15
214 Kasper Dolberg
Tiền đạo trung tâm
21 Ajax
Đan Mạch
20 10 0.5 2 15
215 Peniel Mlapa
Tiền đạo trung tâm
28 VVV-Venlo
Togo
22 10 0.45 2 15
216 Godsway Donyoh
Tiền đạo trung tâm
24 Nordsjaelland
Ghana
22 10 0.45 2 15
217 Wesley
Tiền đạo trung tâm
22 Club Brugge
Brazil
28 10 0.36 2 15
218 Jonas
Tiền đạo
34 Benfica
Brazil
15 10 0.67 2 15
219 Mavis Tchibota
Tiền đạo trái
22 Bnei Yehuda
25 10 0.4 2 15
220 Nemanja Bilbija
Tiền đạo
28 Zrinjski Mostar
16 14 0.88 1 14
221 Marcus Pedersen
Tiền đạo trung tâm
28 Strømsgodset
Na Uy
23 14 0.61 1 14
222 Maksym Marusych
Tiền đạo trung tâm
25 RFS
Ukraine
27 14 0.52 1 14
223 Rimo Hunt
Tiền đạo trung tâm
33 Kalju Nömme
Estonia
29 14 0.48 1 14
224 Marko Arnautovic
Tiền đạo trung tâm
29 West Ham
Áo
22 7 0.32 2 14
225 Graham Cummins
Tiền đạo trung tâm
31 Cork City
34 14 0.41 1 14
226 Marcelin Gando
Tiền vệ công
21 FCI Levadia
Cameroon
34 14 0.41 1 14
227 Marcus Thuram
Tiền đạo trái
21 Guingamp
Pháp
23 7 0.3 2 14
228 Danny Ings
Tiền đạo trung tâm
26 Southampton
Anh
18 7 0.39 2 14
229 Marco Benassi
Tiền vệ trung tâm
24 Fiorentina
Italia
22 7 0.32 2 14
230 Aleksandar Prijovic
Tiền đạo trung tâm
28 PAOK Salonika
Serbia
13 9 0.69 2 14
231 Smail Prevljak
Tiền đạo trung tâm
23 RB Salzburg
15 9 0.6 2 14
232 Mohamed Buya Turay
Tiền đạo trung tâm
24 Dalkurd
13 9 0.69 2 14
233 Saman Ghoddos
Tiền đạo trung tâm
25 Östersund
15 9 0.6 2 14
234 Héber
Tiền đạo trái
27 HNK Rijeka
Brazil
15 9 0.6 2 14
235 Mitchell te Vrede
Tiền đạo trung tâm
27 NAC Breda
Hà Lan
19 9 0.47 2 14
236 Yarden Shua
Tiền đạo trung tâm
19 Bnei Yehuda
Israel
19 9 0.47 2 14
237 Michal Janota
Tiền vệ công
28 Arka Gdynia
Ba Lan
21 9 0.43 2 14
238 Ricardinho
Tiền đạo trung tâm
29 Wisla Plock
Brazil
22 9 0.41 2 14
239 Dino Islamovic
Tiền đạo trung tâm
25 Östersund
Thụy Điển
22 9 0.41 2 14
240 Cristian Benavente
Tiền vệ công
24 RSC Charleroi
Peru
22 9 0.41 2 14
241 Kennedy Igboananike
Tiền đạo trung tâm
29 Örebro SK
Nigeria
24 9 0.38 2 14
242 Giorgi Kharaishvili
Tiền vệ công
22 IFK Göteborg
Georgia
27 9 0.33 2 14
243 Elis Bakaj
Tiền vệ công
31 Soligorsk
Albania
27 9 0.33 2 14
244 Karl Holmberg
Tiền đạo trung tâm
25 Norrköping
Thụy Điển
28 9 0.32 2 14
245 Valeri Gorbachik
Tiền đạo trung tâm
24 Torpedo Zhodino
Belarus
30 9 0.3 2 14
246 Martin Kamburov
Tiền đạo trung tâm
38 PFC Beroe Stara Zagora
Bulgaria
26 14 0.54 1 14
247 Sam Cosgrove
Tiền đạo trung tâm
22 Aberdeen FC
Anh
27 14 0.52 1 14
248 Martin Dolezal
Tiền đạo trung tâm
28 FK Jablonec
Séc
18 9 0.5 2 14
249 Rafael Leão
Tiền đạo trung tâm
19 LOSC Lille
Bồ Đào Nha
18 7 0.39 2 14
250 Danijel Aleksic
Tiền đạo phải
27 Y. Malatyaspor
Serbia
22 9 0.41 2 14
251 Bryan Linssen
Tiền đạo trái
28 Vitesse
Hà Lan
21 9 0.43 2 14
252 Bryan Róchez
Tiền đạo trung tâm
24 Nacional
Honduras
21 9 0.43 2 14
253 Papiss Demba Cissé
Tiền đạo trung tâm
33 Alanyaspor
Senegal
16 9 0.56 2 14
254 Adeleke Akinyemi
Tiền đạo trung tâm
20 Ventspils
Nigeria
17 13 0.76 1 13
255 Sulejman Krpic
Tiền đạo trung tâm
28 Zeljeznicar
19 13 0.68 1 13
256 Graham Burke
Tiền đạo
25 Shamrock Rovers
22 13 0.59 1 13
257 Marcos Junior
Tiền vệ
24 FC Stumbras
Brazil
22 13 0.59 1 13
258 Tosin Aiyegun
Tiền đạo trái
20 Ventspils
Nigeria
27 13 0.48 1 13
259 Muamer Svraka
Tiền vệ trung tâm
31 FCI Levadia
33 13 0.39 1 13
260 Michael Duffy
Tiền đạo trái
24 Dundalk FC
Bắc Ai len
36 13 0.36 1 13
261 Berat Sadik
Tiền đạo trung tâm
32 Doxa Katokopias
Phần Lan
12 12 1 1 12
262 Tino Kadewere
Tiền đạo trung tâm
23 Djurgarden
Zimbabwe
12 8 0.67 2 12
263 Elías Már Ómarsson
Tiền đạo trung tâm
24 IFK Göteborg
Iceland
12 8 0.67 2 12
264 Aleksa Vukanovic
Tiền đạo trái
26 Napredak
Serbia
20 12 0.6 1 12
265 Carlos Vinícius
Tiền đạo trung tâm
23 Rio Ave FC
Brazil
14 8 0.57 2 12
266 Marcus Antonsson
Tiền đạo trung tâm
27 Malmö FF
Thụy Điển
15 8 0.53 2 12
267 Antonio Colak
Tiền đạo trung tâm
25 HNK Rijeka
Croatia
16 8 0.5 2 12
268 Erling Braut Haland
Tiền đạo trung tâm
18 Molde FK
Na Uy
25 12 0.48 1 12
269 Vamara Sanogo
Tiền đạo trung tâm
23 Z. Sosnowiec
Pháp
17 8 0.47 2 12
270 Karol Swiderski
Tiền đạo trung tâm
22 Jagiellonia
Ba Lan
17 8 0.47 2 12
271 Aleksejs Visnakovs
Tiền vệ
35 Spartaks
Latvia
27 12 0.44 1 12
272 Michal Travnik
Tiền vệ trung tâm
24 FK Jablonec
Séc
18 8 0.44 2 12
BXH Chiếc giày vàng châu Âu: Ronaldo sắp bắt kịp Messi

BXH Chiếc giày vàng châu Âu: Ronaldo sắp bắt kịp Messi

Messi chính thức nhận danh hiệu Chiếc giày Vàng châu Âu mùa 2017/18

Messi chính thức nhận danh hiệu Chiếc giày Vàng châu Âu mùa 2017/18

Ronaldo qua mặt Messi ở cuộc đua giành Chiếc giày Vàng châu Âu 2018/19

Ronaldo qua mặt Messi ở cuộc đua giành Chiếc giày Vàng châu Âu 2018/19

Vượt mặt Ronaldo, Messi giành Giày vàng châu Âu lần thứ 5

Vượt mặt Ronaldo, Messi giành Giày vàng châu Âu lần thứ 5

Cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu ngã ngũ

Cuộc đua Chiếc giày vàng châu Âu ngã ngũ

74 đội bóng Châu Âu không bằng Messi và Suarez

74 đội bóng Châu Âu không bằng Messi và Suarez

Cuộc đua danh hiệu chiếc giày vàng châu Âu: Messi xếp sau ai?

Cuộc đua danh hiệu chiếc giày vàng châu Âu: Messi xếp sau ai?

NGẠC NHIÊN: Real Madrid dứt điểm tệ hại thế này là cùng...

NGẠC NHIÊN: Real Madrid dứt điểm tệ hại thế này là cùng...

Messi đang ở đâu trong cuộc đua giành Chiếc giày Vàng châu Âu

Messi đang ở đâu trong cuộc đua giành Chiếc giày Vàng châu Âu

Nhận Giày Vàng, Messi lảng tránh hợp đồng, Barca ngồi trên đống lửa

Nhận Giày Vàng, Messi lảng tránh hợp đồng, Barca ngồi trên đống lửa

Messi rạng ngời nhận giải Chiếc giày Vàng

Messi rạng ngời nhận giải Chiếc giày Vàng

Messi chính thức đoạt Chiếc giày vàng châu Âu 2016/17

Messi chính thức đoạt Chiếc giày vàng châu Âu 2016/17

Thăng hoa tại La Liga, Messi sắp bắt kịp kỷ lục để đời của Ronaldo

Thăng hoa tại La Liga, Messi sắp bắt kịp kỷ lục để đời của Ronaldo

Messi hết ‘độc bá’ tại cuộc đua ‘Chiếc giày vàng’ châu Âu

Messi hết ‘độc bá’ tại cuộc đua ‘Chiếc giày vàng’ châu Âu

Cầu thủ xuất sắc nhất thế giới 2017: Messi ‘ăn đứt’ Ronaldo?

Cầu thủ xuất sắc nhất thế giới 2017: Messi ‘ăn đứt’ Ronaldo?

Real, Barca và Arsenal cùng nếm trái đắng từ kình địch của Messi

Real, Barca và Arsenal cùng nếm trái đắng từ kình địch của Messi

Cuộc đua

Cuộc đua "chiếc giày vàng" châu Âu 2016/17: Ronaldo "out", Messi "in"

Vượt mặt Ronaldo, Luis Suarez rạng ngời trong ngày nhận Chiếc giày vàng châu Âu

Vượt mặt Ronaldo, Luis Suarez rạng ngời trong ngày nhận Chiếc giày vàng châu Âu

Cập nhật: 20/03/2019 16:57

VIDEO BÓNG ĐÁ HÔM NAY

MỚI NHẤT

Vì Mbappe, Real Madrid ‘thanh lý’ cùng lúc 4 ngôi sao? Vì Mbappe, Real Madrid ‘thanh lý’ cùng lúc 4 ngôi sao?MU bỏ tiền túi để giúp Sanchez thành đồng đội của Ronaldo? MU bỏ tiền túi để giúp Sanchez thành đồng đội của Ronaldo?Thầy cũ tiên đoán tương lai Công Phượng tại Incheon United Thầy cũ tiên đoán tương lai Công Phượng tại Incheon UnitedMU trói chân thành công cầu thủ thứ năm dưới thời Solskjaer MU trói chân thành công cầu thủ thứ năm dưới thời SolskjaerCầu thủ U23 Thái Lan: 'Việt Nam tuy mạnh nhưng sao bằng chúng tôi!' Cầu thủ U23 Thái Lan: 'Việt Nam tuy mạnh nhưng sao bằng chúng tôi!'Ông Hải 'lơ' chọn cái tên bất ngờ dự SEA Games 30 cùng U22 Việt Nam Ông Hải 'lơ' chọn cái tên bất ngờ dự SEA Games 30 cùng U22 Việt NamBảng xếp hạng bảng D vòng loại EURO 2020 Bảng xếp hạng bảng D vòng loại EURO 2020Coi như XONG tương lai Griezmann Coi như XONG tương lai GriezmannNÓNG: Chelsea 'đầu hàng' Real Madrid thương vụ Hazard NÓNG: Chelsea 'đầu hàng' Real Madrid thương vụ Hazard'Văn Lâm cướp đi cơ hội của các thủ môn Muang Thong vì quá xuất sắc' 'Văn Lâm cướp đi cơ hội của các thủ môn Muang Thong vì quá xuất sắc'

DỰ ĐOÁN BÓNG ĐÁ HÔM NAY

Nhận định U19 CH Ireland vs U19 Romania 16h00, 20/03 (VL U19 châu Âu)Nhận định U19 CH Ireland vs U19 Romania 16h00, 20/03 (VL U19 châu Âu)
Nhận định U19 Ukraine vs U19 Serbia 17h30, 20/03 (VL U19 châu Âu)Nhận định U19 Ukraine vs U19 Serbia 17h30, 20/03 (VL U19 châu Âu)
Nhận định U19 Na Uy vs U19 Hungary 19h00, 20/03 (VL U19 châu Âu)Nhận định U19 Na Uy vs U19 Hungary 19h00, 20/03 (VL U19 châu Âu)
Nhận định U19 Italia vs U19 Bỉ, 21h00 ngày 20/3 (U19 châu Âu)Nhận định U19 Italia vs U19 Bỉ, 21h00 ngày 20/3 (U19 châu Âu)
Nhận định U19 Anh vs U19 Séc, 21h00 ngày 20/3 (U19 châu Âu)Nhận định U19 Anh vs U19 Séc, 21h00 ngày 20/3 (U19 châu Âu)
CẦU THỦ VIỆT XUẤT NGOẠI
Cầu thủ CLB
Xuân Trường Buriram United
Công Phượng Incheon United
Văn Lâm Muang Thong United
BXH Chiếc giày vàng Châu Âu

XH Cầu thủ Bàn thắng Điểm

1  Lionel Messi 29 58

2  Kylian Mbappé 25 50

3  Fabio Quagliarella 21 42

4  Cristiano Ronaldo 19 38

5  Krzysztof Piatek 19 38

6  Luis Suárez 18 36

7  Sergio Agüero 18 36

8  Robert Skov 24 36

9  Robert Lewandowski 18 36

10  Edinson Cavani 17 34

BXH FIFA (bóng đá nam Việt Nam)

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ 0 1727

2  Pháp 0 1726

3  Brazil 0 1676

4  Croatia 0 1634

5  Anh 0 1631

6  Bồ Đào Nha 0 1614

7  Uruguay 0 1609

8  Thụy Sĩ 0 1599

9  Tây Ban Nha 0 1591

10  Đan Mạch 0 1589

99  Việt Nam -2 1227

BXH FIFA nữ (bóng đá nữ Việt Nam)

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ 9 2123

2  Đức -3 2057

3  Pháp 13 2046

4  Anh -13 2021

5  Canada -8 2006

6  Úc -13 1999

7  Hà Lan 24 1987

8  Nhật Bản 3 1984

9  Thụy Điển 12 1976

10  Brazil -9 1964

35  Việt Nam 0 1638

Xổ số Mega 645Xổ số hôm nayXSMBXSMNXSMTXSMB trực tiếpXSMN trực tiếpXSMT trực tiếp