ANH

TBN

ĐỨC

Ý

PHÁP

C1

C2

Top kiến tạo Ligue 1 - Vua kiến tạo bóng đá Pháp

Top kiến tạo giải đấu nổi bật: Ngoại Hạng Anh, Cúp C1, C2, TBN, Pháp, Đức, Ý, VN

Top kiến tạo Ligue 1 mùa 2019/2020


Danh sách cầu thủ có nhiều đường chuyền thành bàn nhất giải Ligue 1 (Top kiến tạo bóng đá Pháp) mùa 2019/2020
Cầu thủ Đội bóng Số kiến tạo
(Đường chuyền thành bàn)
Thiago Mendes Olympique Lyonnais 3
R. Aït Nouri Angers SCO 2
H. Aouar Olympique Lyonnais 2
M. Autret Brest 2
Juan Bernat PSG 2
P. Capelle Angers SCO 2
M. Çelik Lille 2
W. Cyprien Nice 2
Z. Ferhat Nîmes 2
D. Liénard Strasbourg 2
B. Traoré Olympique Lyonnais 2
H. Traoré Rennes 2
M. Abeid Nantes 1
C. Akolo Amiens SC 1
R. Alioui Angers SCO 1

Top kiến tạo Ligue 1 mùa 2018/2019


Danh sách cầu thủ có nhiều đường chuyền thành bàn nhất giải Ligue 1 (Top kiến tạo bóng đá Pháp) mùa 2018/2019
Cầu thủ Đội bóng Số kiến tạo
(Đường chuyền thành bàn)
T. Savanier Nîmes 14
Á. Di María PSG 11
N. Pépé Lille 11
M. Depay Olympique Lyonnais 10
J. Ikoné Lille 9
K. Lala Strasbourg 9
Pedro Rebocho Guingamp 8
F. Thauvin Olympique Marseille 8
A. Thomasson Strasbourg 8
Dani Alves PSG 7
H. Aouar Olympique Lyonnais 7
Neymar PSG 7
A. Delort Montpellier 7
J. Draxler PSG 7
N. Fekir Olympique Lyonnais 7

Top kiến tạo Ligue 1 mùa 2017/2018


Danh sách cầu thủ có nhiều đường chuyền thành bàn nhất giải Ligue 1 (Top kiến tạo bóng đá Pháp) mùa 2017/2018
Cầu thủ Đội bóng Số kiến tạo
(Đường chuyền thành bàn)
Neymar PSG 13
M. Depay Olympique Lyonnais 13
D. Payet Olympique Marseille 13
M. Dossevi Metz 11
F. Thauvin Olympique Marseille 11
J. Bamba Saint-Étienne 8
N. Fekir Olympique Lyonnais 8
T. Lemar Monaco 8
K. Mbappé PSG 8
Dani Alves PSG 7
B. Bourigeaud Rennes 7
A. Saint-Maximin Nice 7
D. Sidibé Monaco 7
Malcom Bordeaux 7
J. Amavi Olympique Marseille 6

Top kiến tạo Ligue 1 mùa 2016/2017


Danh sách cầu thủ có nhiều đường chuyền thành bàn nhất giải Ligue 1 (Top kiến tạo bóng đá Pháp) mùa 2016/2017
Cầu thủ Đội bóng Số kiến tạo
(Đường chuyền thành bàn)
M. Sanson Olympique Marseille 13
T. Lemar Monaco 10
R. Boudebouz Montpellier 9
Bernardo Silva Monaco 9
J. Seri Nice 9
L. Diony Dijon 8
K. Mbappé Monaco 8
F. Thauvin Olympique Marseille 8
M. Depay Olympique Lyonnais 7
Á. Di María PSG 7
L. Dubois Nantes 7
V. Eysseric Nice 7
M. Lopez Olympique Marseille 7
T. Mangani Angers SCO 7
Fernando Marçal Guingamp 7

Top kiến tạo Ligue 1 mùa 2015/2016


Danh sách cầu thủ có nhiều đường chuyền thành bàn nhất giải Ligue 1 (Top kiến tạo bóng đá Pháp) mùa 2015/2016
Cầu thủ Đội bóng Số kiến tạo
(Đường chuyền thành bàn)
Á. di María PSG 18
Z. Ibrahimović PSG 13
R. Boudebouz Montpellier 12
M. Batshuayi Marseille 9
N. de Préville Reims 9
N. Dirar Monaco 8
J. Féret Caen 8
R. Ghezzal Lyon 8
J. Briand Guingamp 7
V. Ketkeophomphone Angers 7
W. Khazri Bordeaux 7
G. Sio Rennes 7
A. Barrada Marseille 6
H. Ben Arfa Nice 6
S. Camara Montpellier 6

Top kiến tạo Ligue 1 mùa 2014/2015


Danh sách cầu thủ có nhiều đường chuyền thành bàn nhất giải Ligue 1 (Top kiến tạo bóng đá Pháp) mùa 2014/2015
Cầu thủ Đội bóng Số kiến tạo
(Đường chuyền thành bàn)
D. Payet Marseille 17
J. Pastore PSG 12
Y. Ferreira Carrasco Monaco 10
N. Fekir Lyon 9
R. Hamouma Saint-Étienne 8
Diego Reims 8
M. Verratti PSG 8
A. Mounier Montpellier 7
C. N'Jie Lyon 7
J. Pied Nice 7
S. Boufal Lille 6
J. Ferri Lyon 6
Z. Ibrahimovic PSG 6
João Moutinho Monaco 6
A. Lacazette Lyon 6

Top kiến tạo Ligue 1 mùa 2013/2014


Danh sách cầu thủ có nhiều đường chuyền thành bàn nhất giải Ligue 1 (Top kiến tạo bóng đá Pháp) mùa 2013/2014
Cầu thủ Đội bóng Số kiến tạo
(Đường chuyền thành bàn)
J. Rodríguez Monaco 12
Z. Ibrahimovic PSG 11
Lucas Moura PSG 11
H. Bedimo Lyon 10
G. Sertic Bordeaux 10
João Moutinho Monaco 8
V. Aboubakar Lorient 7
F. Balmont Lille 7
M. Braithwaite Toulouse 7
M. Valbuena Marseille 7
S. Aurier Toulouse 6
C. Barbosa Evian TG 6
R. Boudebouz Bastia 6
J. Cavalli Ajaccio 6
Y. Jouffre Lorient 6

Top kiến tạo Ligue 1 mùa 2012/2013


Danh sách cầu thủ có nhiều đường chuyền thành bàn nhất giải Ligue 1 (Top kiến tạo bóng đá Pháp) mùa 2012/2013
Cầu thủ Đội bóng Số kiến tạo
(Đường chuyền thành bàn)
M. Valbuena Marseille 12
G. Danic Valenciennes 11
Y. Mollo Saint-Étienne 11
D. Payet Lille 11
J. Aliadière Lorient 9
P. Aubameyang Saint-Étienne 9
J. Pastore PSG 9
R. Cabella Montpellier 8
Z. Ibrahimovic PSG 8
W. Khazri Bastia 8
M. Martin Lille 8
J. Rothen Bastia 8
E. Bauthéac Nice 7
R. Boudebouz Sochaux 7
E. Didot Toulouse 7

Top kiến tạo Ligue 1 mùa 2011/2012


Danh sách cầu thủ có nhiều đường chuyền thành bàn nhất giải Ligue 1 (Top kiến tạo bóng đá Pháp) mùa 2011/2012
Cầu thủ Đội bóng Số kiến tạo
(Đường chuyền thành bàn)
E. Hazard Lille 18
J. Ménez PSG 16
M. Valbuena Marseille 13
J. Féret Rennes 12
O. Giroud Montpellier 12
Nenê PSG 10
P. Aubameyang Saint-Étienne 9
J. Pitroipa Rennes 9
Michel Bastos Lyon 8
M. Martin Sochaux 8
L. Obraniak Lille 8
D. Oliech Auxerre 8
D. Payet Lille 8
V. Aboubakar Valenciennes 7
C. Barbosa Evian TG 7

Top kiến tạo Ligue 1 mùa 2010/2011


Danh sách cầu thủ có nhiều đường chuyền thành bàn nhất giải Ligue 1 (Top kiến tạo bóng đá Pháp) mùa 2010/2011
Cầu thủ Đội bóng Số kiến tạo
(Đường chuyền thành bàn)
M. Martin Sochaux 18
M. Amalfitano Lorient 12
J. Plašil Bordeaux 12
Nenê PSG 11
A. Mounier Nice 11
R. Cohade Valenciennes 9
R. Hamouma Caen 9
E. Hazard Lille 9
Y. Gervinho Lille 9
Y. Cabaye Lille 8
G. Danic Valenciennes 8
L. Giuly PSG 8
B. Ideye Sochaux 8
J. Leroy Rennes 8
R. Boudebouz Sochaux 7

Top kiến tạo Ligue 1 mùa 2009/2010


Danh sách cầu thủ có nhiều đường chuyền thành bàn nhất giải Ligue 1 (Top kiến tạo bóng đá Pháp) mùa 2009/2010
Cầu thủ Đội bóng Số kiến tạo
(Đường chuyền thành bàn)
L. González Marseille 13
F. Ben Khalfallah Valenciennes 11
J. Briand Rennes 10
M. Pjanić Lyon 10
J. Féret Nancy 9
E. Hazard Lille 9
D. Niculae Auxerre 9
M. Vahirua Lorient 9
Y. Cabaye Lille 8
Y. Gervinho Lille 8
A. Alonso Monaco 7
R. Cohade Valenciennes 7
I. Dia Nancy 7
K. Gameiro Lorient 7
Y. Gourcuff Bordeaux 7

Top kiến tạo Ligue 1 mùa 2008/2009


Danh sách cầu thủ có nhiều đường chuyền thành bàn nhất giải Ligue 1 (Top kiến tạo bóng đá Pháp) mùa 2008/2009
Cầu thủ Đội bóng Số kiến tạo
(Đường chuyền thành bàn)
Michel Bastos Lille 12
K. Gameiro Lorient 11
Y. Gourcuff Bordeaux 11
D. Hellebuyck Nice 10
E. Didot Toulouse 9
D. Payet Saint-Étienne 9
M. Vahirua Lorient 9
Wendel Bordeaux 9
B. Cheyrou Marseille 8
M. Pagis Rennes 8
Chu-Young Park Monaco 8
G. Danic Valenciennes 7
B. Koné Marseille 7
M. Niang Marseille 7
G. Pujol Valenciennes 7

Top kiến tạo Ligue 1 mùa 2007/2008


Danh sách cầu thủ có nhiều đường chuyền thành bàn nhất giải Ligue 1 (Top kiến tạo bóng đá Pháp) mùa 2007/2008
Cầu thủ Đội bóng Số kiến tạo
(Đường chuyền thành bàn)
J. Leroy Rennes 10
S. Nasri Marseille 8
M. Chamakh Bordeaux 7
K. Benzema Lyon 6
Y. Gouffran Caen 6
O. Monterrubio Lens 6
E. Mouloungui Strasbourg 6
J. Rothen PSG 6
S. Sessègnon Le Mans 6
H. Ben Arfa Lyon 5
M. Bodmer Lyon 5
Nenê Monaco 5
T. Kahlenberg Auxerre 5
Y. Gervinho Le Mans 5
F. Mansaré Toulouse 5

Top kiến tạo Ligue 1 mùa 2006/2007


Danh sách cầu thủ có nhiều đường chuyền thành bàn nhất giải Ligue 1 (Top kiến tạo bóng đá Pháp) mùa 2006/2007
Cầu thủ Đội bóng Số kiến tạo
(Đường chuyền thành bàn)

Phân tích tỷ lệ U16 Australia vs U16 Macau, 16h ngày 18/9Phân tích tỷ lệ U16 Australia vs U16 Macau, 16h ngày 18/9
Nhận định bóng đá Hiroshima vs Oita Trinita 17h00 ngày 18/09: Khách đáng tinNhận định bóng đá Hiroshima vs Oita Trinita 17h00 ngày 18/09: Khách đáng tin
Phân tích tỷ lệ Kashima Antlers vs Guangzhou Evergrande, 17h ngày 18/9Phân tích tỷ lệ Kashima Antlers vs Guangzhou Evergrande, 17h ngày 18/9
Phân tích tỷ lệ U16 Việt Nam vs U16 Mông Cổ, 18h ngày 18/9Phân tích tỷ lệ U16 Việt Nam vs U16 Mông Cổ, 18h ngày 18/9
Tỷ lệ bóng đá U16 châu Á hôm nay 18/9: U16 Việt Nam vs U16 Mông CổTỷ lệ bóng đá U16 châu Á hôm nay 18/9: U16 Việt Nam vs U16 Mông Cổ

XH Cầu thủ Bàn thắng Điểm

1  Erik Sorga 25 25

2  Muamer Tankovic 12 18

3  Vitalii Kvashuk 12 18

4  Jordan Larsson 11 17

5  Pavel Nekhajchik 11 17

6  Robin Söder 11 17

7  Erling Braut Haland 11 17

8  Pavel Nekhaychik 11 17

9  Denis Laptev 10 15

10  Filip Valencic 15 15

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ 0 1746

2  Brazil 45 1726

3  Pháp 0 1718

4  Anh 0 1652

5  Uruguay 22 1637

6  Bồ Đào Nha 0 1631

7  Croatia 0 1625

8  Colombia 42 1622

9  Tây Ban Nha 0 1617

10  Argentina 28 1610

97  Việt Nam 0 1232

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ 79 2180

2  Đức -13 2059

3  Hà Lan 70 2037

4  Pháp -14 2029

5  Anh -22 2027

6  Thụy Điển 59 2021

7  Canada -30 1976

8  Úc -38 1965

9  Triều Tiên 0 1940

10  Brazil -6 1938

35  Việt Nam 21 1659