ANH

TBN

ĐỨC

Ý

PHÁP

C1

C2

Bảng xếp hạng FIFA nữ 2019 tháng 2 - BXH FIFA nữ mới nhất

Bảng xếp hạng FIFA nữ tháng 2 năm 2019 liên tục cập nhật xếp hạng/thứ hạng mới nhất của tuyển bóng đá nữ Việt Nam ngay sau khi tham dự các giải đấu lớn khu vực Châu Á và Thế giới như: U23 Châu Á, AFF Cup, Asian Cup (Cúp Châu Á), Asiad, Vòng loại World Cup KV Châu Á và Olympic.

Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ (BXH FIFA) là hệ thống xếp hạng (thứ hạng) cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nữ trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA, nơi điều hành các hoạt động bóng đá trên toàn thế giới, được xếp hạng dựa trên kết quả các trận đấu và đội có nhiều thắng lợi nhất sẽ được xếp hạng cao nhất.

1 hệ thống điểm được sử dụng, điểm được thưởng dựa trên kết quả các trận đấu quốc tế được FIFA công nhận. Trước hệ thống hiện nay, BXH được dựa trên thành tích của đội bóng trong 4 năm gần nhất, với nhiều kết quả gần hơn và nhiều trận đấu quan trọng hơn thì có ảnh hưởng nặng hơn cho việc giúp mang lại vị trí cao cho đội bóng.

BXH FIFA (nữ) các đội tuyển quốc gia trên thế giới bao gồm các thông số: thứ hạng (hiện tại) của tuyển bóng đá nữ quốc gia, quốc gia thuộc châu lục / khu vực nào trên thế giới (Châu Á, Châu Âu, Châu Phi, Châu Úc, Nam Mỹ và Concacaf), điểm số hiện tại, điểm số trước đây và số điểm tăng hoặc giảm giữa 2 lần (cập nhật) đánh giá thứ hạng liền nhau. Thông thường BXH bóng đá FIFA nữ cập nhật khoảng 1 tháng / 1 lần.

Xếp hạng (thứ hạng) của tuyển Nữ Việt Nam trên BXH FIFA nữ thế giới

BTV cập nhật BXH từ website: fifa.com
Thế giới Châu Âu Châu Á Nam Mỹ Concacaf Châu Phi Châu Úc
XH Tuyển QG KV Điểm +/- Điểm trước
1  Mỹ Concacaf 2123 9 2114
2  Đức Châu Âu 2057 -3 2060
3  Pháp Châu Âu 2046 13 2033
4  Anh Châu Âu 2021 -13 2034
5  Canada Concacaf 2006 -8 2014
6  Úc Châu Á 1999 -13 2012
7  Hà Lan Châu Âu 1987 24 1963
8  Nhật Bản Châu Á 1984 3 1981
9  Thụy Điển Châu Âu 1976 12 1964
10  Brazil Nam Mỹ 1964 -9 1973
11  Korea DPR Châu Á 1938 0 1938
12  Tây Ban Nha Châu Âu 1920 4 1916
13  Na Uy Châu Âu 1902 -5 1907
14  Hàn Quốc Châu Á 1880 0 1880
15  Trung Quốc Châu Á 1871 -5 1876
16  Italia Châu Âu 1859 4 1855
17  Đan Mạch Châu Âu 1842 -22 1864
18  Thụy Sĩ Châu Âu 1832 -8 1840
19  New Zealand Châu Úc 1819 9 1810
20  Scotland Châu Âu 1810 -1 1811
21  Bỉ Châu Âu 1803 6 1797
22  Iceland Châu Âu 1798 0 1798
23  Áo Châu Âu 1797 -5 1802
24  Ukraine Châu Âu 1728 -1 1729
25  Nga Châu Âu 1713 8 1705
26  Colombia Nam Mỹ 1700 0 1700
27  Mexico Concacaf 1698 -34 1732
28  Phần Lan Châu Âu 1672 6 1666
29  Thái Lan Châu Á 1670 -7 1677
29  Xứ Wales Châu Âu 1670 -2 1672
31  Séc Châu Âu 1668 3 1665
32  Bồ Đào Nha Châu Âu 1665 6 1659
33  Cộng hòa Ireland Châu Âu 1663 -5 1668
34  Ba Lan Châu Âu 1656 7 1649
35  Việt Nam Châu Á 1638 0 1638
36  Argentina Nam Mỹ 1631 -2 1633
37  Costa Rica Concacaf 1630 -28 1658
38  Chile Nam Mỹ 1601 7 1594
39  Nigeria Châu Phi 1586 -21 1607
40  Chinese Taipei Châu Á 1577 17 1560
41  Romania Châu Âu 1549 0 1549
42  Serbia Châu Âu 1543 -8 1551
43  Hungary Châu Âu 1524 4 1520
44  Myanmar Châu Á 1519 -17 1536
45  Slovakia Châu Âu 1509 -5 1514
46  Cameroon Châu Phi 1499 21 1478
47  Paraguay Nam Mỹ 1494 0 1494
48  Nam Phi Châu Phi 1480 34 1446
49  Papua New Guinea Châu Úc 1479 6 1473
50  Ghana Châu Phi 1452 -51 1503
51  Croatia Châu Âu 1446 0 1446
52  Jordan Châu Á 1442 29 1413
53  Jamaica Concacaf 1436 49 1387
54  Panama Concacaf 1433 57 1376
55  Slovenia Châu Âu 1424 3 1421
56  Belarus Châu Âu 1423 0 1423
57  Venezuela Nam Mỹ 1421 0 1421
58  Trinidad và Tobago Concacaf 1414 -29 1443
59  Thổ Nhĩ Kỳ Châu Âu 1410 7 1403
60  Iran Châu Á 1408 -3 1411
61  Bắc Ai len Châu Âu 1398 0 1398
62  Ấn Độ Châu Á 1395 -14 1409
63  Ecuador Nam Mỹ 1393 0 1393
64  Israel Châu Âu 1392 0 1392
65  Peru Nam Mỹ 1380 0 1380
66  Hy Lạp Châu Âu 1376 2 1374
67  Bosnia và Herzegovina Châu Âu 1370 -1 1371
68  Côte d'Ivoire Châu Phi 1363 0 1363
69  Azerbaijan Châu Âu 1360 0 1360
70  Equatorial Guinea Châu Phi 1356 -65 1421
71  Kazakhstan Châu Âu 1351 0 1351
72  Fiji Châu Úc 1350 64 1286
73  Haiti Concacaf 1349 0 1349
74  Uruguay Nam Mỹ 1347 0 1347
74  Philippines Châu Á 1347 6 1341
76  Bulgaria Châu Âu 1340 0 1340
77  Hong Kong Châu Á 1330 7 1323
78  Albania Châu Âu 1325 -3 1328
79  Marốc Châu Phi 1300 -4 1304
80  Guatemala Concacaf 1288 -9 1297
81  Guam Châu Á 1282 0 1282
82  Faroe Islands Châu Âu 1272 0 1272
83  Algeria Châu Phi 1271 -23 1294
84  Indonesia Châu Á 1270 -28 1298
85  Mali Châu Phi 1267 35 1232
86  Tonga Châu Úc 1249 -9 1258
87  Senegal Châu Phi 1245 0 1245
88  Guyana Concacaf 1244 0 1244
89  Malaysia Châu Á 1243 0 1243
90  New Caledonia Châu Úc 1239 -13 1252
91  Bolivia Nam Mỹ 1232 0 1232
92  UAE Châu Á 1230 0 1230
93  Cuba Concacaf 1224 -14 1238
93  Latvia Châu Âu 1224 0 1224
95  Moldova Châu Âu 1222 0 1222
96  Montenegro Châu Âu 1220 0 1220
97  Tahiti Châu Úc 1218 -20 1238
98  Estonia Châu Âu 1213 5 1208
99  Congo Châu Phi 1196 0 1196
100  Zimbabwe Châu Phi 1192 0 1192
101  Malta Châu Âu 1187 -3 1190
102  El Salvador Concacaf 1179 0 1179
103  Litva Châu Âu 1176 0 1176
104  Puerto Rico Concacaf 1175 9 1166
105  Dominica Concacaf 1169 0 1169
106  Palestine Châu Á 1167 -14 1181
107  Vanuatu Châu Úc 1161 0 1161
108  Nepal Châu Á 1160 24 1136
109  Cook Islands Châu Úc 1159 -26 1185
110  Solomon Islands Châu Úc 1153 0 1153
111  Georgia Châu Âu 1138 -7 1145
112  Luxembourg Châu Âu 1136 11 1125
113  Samoa Châu Úc 1130 -8 1138
114  Zambia Châu Phi 1119 66 1053
115  Mongolia Châu Á 1118 -418 1536
116  Ethiopia Châu Phi 1117 0 1117
117  Suriname Concacaf 1113 0 1113
118  Singapore Châu Á 1093 -44 1137
119  Nicaragua Concacaf 1092 0 1092
120  Burkina Faso Châu Phi 1062 0 1062
121  Macedonia Châu Âu 1056 0 1056
122  American Samoa Châu Úc 1047 0 1047
123  Kosovo Châu Âu 1035 1 1034
124  Tajikistan Châu Á 1031 15 1016
125  Bangladesh Châu Á 1009 6 1003
126  Namibia Châu Phi 1006 0 1006
127  St. Lucia Concacaf 992 0 992
128  St. Kitts and Nevis Concacaf 989 0 989
129  Bermuda Concacaf 987 0 987
130  Barbados Concacaf 984 0 984
131  Tanzania Châu Phi 976 0 976
132  Maldives Châu Á 960 3 957
133  St. Vincent and the Grenadines Concacaf 956 0 956
135  Kenya Châu Phi 921 7 914
136  Dominica Concacaf 913 0 913
137  Rwanda Châu Phi 896 0 896
138  Grenada Concacaf 892 0 892
139  Afghanistan Châu Á 884 0 884
140  US Virgin Islands Concacaf 874 0 874
141  Uganda Châu Phi 873 0 873
142  Mozambique Châu Phi 867 0 867
143  Lesotho Châu Phi 850 0 850
144  Malawi Châu Phi 837 0 837
145  Eswatini Châu Phi 804 0 804
146  Antigua và Barbuda Concacaf 784 0 784
147  Botswana Châu Phi 755 0 755
148  Curacao Concacaf 752 0 752
149  Andorra Châu Âu 747 -1 748
150  Aruba Concacaf 742 0 742
151  Madagascar Châu Phi 693 0 693
152  Mauritius Châu Phi 358 0 358

Cập nhật: 18/02/2019 17:44

VIDEO BÓNG ĐÁ HÔM NAY

MỚI NHẤT

Bảng xếp hạng U22 Đông Nam Á 2019 (17/2 - 26/2/2019) Bảng xếp hạng U22 Đông Nam Á 2019 (17/2 - 26/2/2019)Liverpool vs Bayern Munich (3h ngày 20/2): Những thông tin không thể bỏ qua Liverpool vs Bayern Munich (3h ngày 20/2): Những thông tin không thể bỏ quaU22 Myanmar 1-1 U22 Indonesia: Chia điểm ngày ra quân U22 Myanmar 1-1 U22 Indonesia: Chia điểm ngày ra quânVé xem Đặng Văn Lâm đá sân nhà ở Thai League có giá cực mềm Vé xem Đặng Văn Lâm đá sân nhà ở Thai League có giá cực mềmTOP 10 chân sút vĩ đại nhất Brazil sau Pele: Neymar vắng mặt TOP 10 chân sút vĩ đại nhất Brazil sau Pele: Neymar vắng mặtBuriram United sắm 'ngòi nổ' tiếp sức cho Xuân Trường Buriram United sắm 'ngòi nổ' tiếp sức cho Xuân TrườngThực hư chuyện Hoàng tử Ả rập bỏ tỉ đô mua MU Thực hư chuyện Hoàng tử Ả rập bỏ tỉ đô mua MUHàn Quốc chọn Colombia thay Việt Nam ở trận đấu ngày 26/3 Hàn Quốc chọn Colombia thay Việt Nam ở trận đấu ngày 26/3Bộc lộ điểm yếu, Văn Lâm có thể lỡ hẹn trận mở màn Thai League 2019 Bộc lộ điểm yếu, Văn Lâm có thể lỡ hẹn trận mở màn Thai League 2019MU bán MU bán "chân gỗ" Lukaku để tậu sao trẻ

DỰ ĐOÁN BÓNG ĐÁ HÔM NAY

Phân tích tỷ lệ U22 Myanmar vs U22 Indonesia, 15h30 ngày 18/2Phân tích tỷ lệ U22 Myanmar vs U22 Indonesia, 15h30 ngày 18/2
Nhận định U22 Myanmar vs U22 Indonesia 15h30, 18/02 (U22 Đông Nam Á)Nhận định U22 Myanmar vs U22 Indonesia 15h30, 18/02 (U22 Đông Nam Á)
Phân tích tỷ lệ U22 Campuchia vs U22 Malaysia, 18h30 ngày 18/2Phân tích tỷ lệ U22 Campuchia vs U22 Malaysia, 18h30 ngày 18/2
Nhận định U22 Campuchia vs U22 Malaysia 18h30, 18/02 (U22 Đông Nam Á)Nhận định U22 Campuchia vs U22 Malaysia 18h30, 18/02 (U22 Đông Nam Á)
Tỷ lệ bóng đá U22 Đông nam Á hôm nay 18/2: U22 Campuchia vs U22 MalaysiaTỷ lệ bóng đá U22 Đông nam Á hôm nay 18/2: U22 Campuchia vs U22 Malaysia
CẦU THỦ VIỆT XUẤT NGOẠI
Cầu thủ CLB
Xuân Trường Buriram United
Công Phượng Incheon United
Văn Lâm Muang Thong United
BXH Chiếc giày vàng Châu Âu

XH Cầu thủ Bàn thắng Điểm

1  Lionel Messi 22 44

2  Kylian Mbappé 19 38

3  Cristiano Ronaldo 19 38

4  Edinson Cavani 17 34

5  Mohamed Salah 17 34

6  Krzysztof Piatek 17 34

7  Sergio Agüero 17 34

8  Fabio Quagliarella 16 32

9  Nicolas Pépé 16 32

10  Mbaye Diagne 21 32

BXH FIFA (bóng đá nam Việt Nam)

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ 0 1727

2  Pháp 0 1726

3  Brazil 0 1676

4  Croatia 0 1634

5  Anh 0 1631

6  Bồ Đào Nha 0 1614

7  Uruguay 0 1609

8  Thụy Sĩ 0 1599

9  Tây Ban Nha 0 1591

10  Đan Mạch 0 1589

99  Việt Nam -2 1227

BXH FIFA nữ (bóng đá nữ Việt Nam)

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ 9 2123

2  Đức -3 2057

3  Pháp 13 2046

4  Anh -13 2021

5  Canada -8 2006

6  Úc -13 1999

7  Hà Lan 24 1987

8  Nhật Bản 3 1984

9  Thụy Điển 12 1976

10  Brazil -9 1964

35  Việt Nam 0 1638

Xổ số Mega 645Xổ số hôm nayXSMBXSMNXSMTXSMB trực tiếpXSMN trực tiếpXSMT trực tiếp